natural zeolite minel

UZ-Min Clinoptilolite Zeolite

"UZ-Min" Chất điều hòa đất, CZS-Powder là một loại chất điều hòa đất do cấu trúc vật lý và thành phần hóa học độc đáo của nó, hấp phụ và trao đổi ion. Nó đóng một vai trò quan trọng trong sản xuất nông nghiệp hiện đại, đặc biệt là cải tạo đất, sản xuất rau ăn quả, trồng rau trong nhà kính.

Soil Amendment

Những lợi ích:

  •  Hấp phụ các chất và khí độc hại trong đất
  •  Cải thiện CEC của đất và ổn định PH của đất
  •  Cải thiện khả năng thấm nước và thoáng khí của đất để tạo môi trường ẩm tốt cho cây trồng
  •  Làm cho phân bón không bay hơi, không đóng cục, khử mùi amoniac, không gây kích ứng, dễ sử dụng
  •  Phòng trừ sâu bệnh
  •  Tăng sản lượng và thu nhập, tăng mùi hạt, tỷ lệ không kết hạt, thúc đẩy cây trồng phát triển, tăng sản lượng có mùi hăng, sử dụng thuận tiện
  •  Kiểm soát sâu bệnh.
  •  Tăng năng suất, tăng thu nhập, tăng hiệu quả, cải thiện tỷ lệ nảy mầm của hạt, thúc đẩy cây trồng phát triển, tăng năng suất

Scope of application in soil conditioner

  •  Là phụ gia cải tạo đất, trộn trực tiếp vào đất thịt, đất tấm, đất nhiễm mặn thứ cấp, đất nhiễm kim loại nặng, nơi nhiễm phóng xạ có chức năng xử lý
  •  Là một chất phụ gia phân bón phức hợp, trở thành phân bón zeolit. Dữ liệu ứng dụng thực tế cho thấy phân bón hỗn hợp làm từ Zeolit và phân bón hóa học có thể làm giảm sự mất mát của các nguyên tố dinh dưỡng hữu hiệu. Theo kết quả thực hiện trên đồng ruộng của cây ăn quả cọ dầu, kết quả từ 10% - 15% lượng phân bón hóa học truyền thống là cần thiết cho phân zeolit từ năm 2002 đến năm 2012, nhưng năng suất quả tăng 11% không chỉ giảm đáng kể tải trọng cho đất. của việc trồng cọ dầu mà còn tiết kiệm cho người trồng rất nhiều tiền do chi phí bón phân không hiệu quả cao. Khi bón cho cây ăn quả kinh tế, các đặc tính sinh lý của chuối như tỷ lệ quang hợp và hàm lượng diệp lục đều tăng hơn 75% và năng suất tương ứng là 26%. Đối với ngô đồng ruộng, chỉ số tăng trưởng trên đồng ruộng cũng được cải thiện 18% và năng suất tăng 20%.
  • natural zeolite minel
# Physical Properties
1 Clinoptilolite Content >70%
2 Cation Exchange Capacity (CEC) 160– 200 meg/100g
3 Pore Diameter 4.0 - 7.0 angstroms
4 Specific Gravity Specific Gravity
5 Specific Surface Area 40m2/g
6 Bulk Density 50 – 65lbs/ft3
7 pH (natural) 3.0 – 7.00
8 Alkali Stability pH of 7 – 10
9 Acid Stability pH of 3 – 7
10 Hardness 4.0 – 5.0 Mohs
11 Swelling Index Nil

UZ-MIN Zeolite-Clinoptilolite có các loại kích thước hạt khác nhau được sử dụng trong các lĩnh vực khác nhau. Có hai loại Hạt và Bột tùy theo yêu cầu của khách hàng

  Characteristics
1 Form Granular & Powder
2 Shape Angular
3 Color Beige / Grey

Physiochemical Analysis

Cation Exchange Table

Major Exchangeable Cations (USBM)


Cs+   Rb+  K+   Ca+2   NH4+  Sr+  Na+  Li+

(In order of selectivity for exchange)

Heavy Metal Cations (USBM)


Cs+   Rb+  K+  Ca+2  NH4+   Sr+  Na+  Li+

(In order of selectivity for exchange)

Primary Absorbed Gasses


NH3, CO, CO2, SO4, H2S, H20, N2, Freon, Formaldehyde, Mercaptans, Benzene, Methanol

References

"UZ-Min" Soil Conditioner,CZS-Powder is a kind of soil conditioner,which is used as Soil Amendment due to its unique physical structure and chemical composition, adsorption and ion exchange. It plays an important role in modern agricultural production, especially in soil improvement, fruit and vegetable production and greenhouse vegetable production.